赦書

shè shū xá thư

Hán Việt: xá thư · Pinyin: shè shū

Tổng quan

Cấu tạo: (xá) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ giấy tha tội của quan, của triều đình. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Khi ngày mong bức xá thư, Khi đêm than bóng khi trưa hỏi lòng«. xá thư xá thư ☆Tờ giấy tha tội của quan, của triều đình. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Khi ngày mong bức xá thư, Khi đêm than bóng khi trưa hỏi l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除刑罰的文書。唐.白居易〈何處難忘酒〉詩七首之七:「赦書逢驛騎,賀客出都門。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「達生辭了母親,又到書堂中去了,吳氏只當接得九重天上赦書。」

Eng

  • Cihui 赦書 hèshū* n. written order of pardon/amnesty M:²fēng

ja

  • JMdict letter of pardon