赧然

nǎn ránnoản nhiên

Hán Việt: noản nhiên · Pinyin: nǎn rán

Tổng quan

thẹn thùng; xấu hổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"e然"。 2.惭愧脸红貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

羞慚而臉紅,難為情的樣子。《韓詩外傳》卷一○:「孟嘗君赧然,汗出至踵。」《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「東坡聽說東書房相見,想起改詩的去處,面上赧然。」

Cấu tạo: 赧 (noản) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ mặt
  • Cihui ngại ngùng
  • Tần suất từ đỏ mặt , ngại ngùng; thẹn thùng; xấu hổ; xấu hổ
  • Biên soạn v.p. <wr.> blushing; shamefaced

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羞慚而臉紅,難為情的樣子。《韓詩外傳》卷一○:「孟嘗君赧然,汗出至踵。」《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「東坡聽說東書房相見,想起改詩的去處,面上赧然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"e然"。 2.惭愧脸红貌。

Eng

  • JMdict blushing
  • JMdict getting red in the face
  • Cihui 赧然 ǎnrán v.p. <wr.> blushing; shamefaced
  • Tần suất từ v.p. <wr.> blushing; shamefaced

ja

  • JMdict 赧然(たんぜん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈 · 然而