赧那

noản na

Hán Việt: noản na

Tổng quan

nấn ná 赧那 ◎ Một số vị trí noãn 赧 khắc nhầm thành xá 赦. đgt. lưu lại lâu, ở lại lâu. Phúc thay sinh gặp khuở thăng bình, nấn ná qua ngày được dưỡng mình. (Tự thán 99.2, 107.2)‖ (Tự thuật 112.4). x. nấn

Cấu tạo: 赧 (noản) + 那 (na)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Một số vị trí noãn 赧 khắc nhầm thành xá 赦

Từ liên quan

Gần nghĩa

赧然 · 赧顏 · 赧颜 · 那世 · 那个 · 那么 · 那事 · 那些