赫然

hè rán hách nhiên

Hán Việt: hách nhiên · Pinyin: hè rán

Tổng quan

một cách kinh ngạc | với cú sốc | đầy uy nghi | gây ấn tượng | một cách dữ dội (tức giận) iận dữ — Đáng sợ. hách nhiên hách nhiên ☆Giận dữ — Đáng sợ.

Cấu tạo: (hách) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách kinh ngạc | với cú sốc | đầy uy nghi | gây ấn tượng | một cách dữ dội (tức giận) iận dữ — Đáng sợ. hách nhiên hách nhiên ☆Giận dữ — Đáng sợ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光明、顯耀的樣子。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「神武赫然,威震八荒。」 2.發怒、生氣的樣子。《後漢書.卷五六.張晧傳》:「若聞義不服,天子赫然震怒。」 3.令人怵目驚心的樣子。《公羊傳.宣公六年》:「趙盾就而視之,則赫然死人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容令人惊讶或引人注目的事物突然出现:巨幅标语~在目;形容大怒:~而怒。

Eng

  • CC-CEDICT with astonishment|with a shock|awe-inspiringly|impressively|furiously (angry)
  • Cihui with astonishment; with a shock; awe-inspiringly; impressively; furiously (angry)

ja

  • JMdict violent and angry|shining|glittering|sparkling