赫然
hách nhiên
Hán Việt: hách nhiên · Pinyin: hè rán
Tổng quan
thình lình; bất ngờ; bỗng nhiên; bỗng chốc; bỗng đâu. tấm biểu ngữ to bỗng đâu hiện ra trước mắt. 一隻猛虎赫然出現在觀眾面前. một con hổ dữ bỗng nhiên xuất hiện trước mặt khán giả.; thịnh nộ; nổi giận; nổi cơn thịnh nộ; đùng đùng. 赫然而怒 bỗng nổi cơn thịnh nộ
形容令人惊讶或引人注目的事物突然出现:巨幅标语~在目; 形容大怒:~而怒。
1.光明、顯耀的樣子。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「神武赫然,威震八荒。」 2.發怒、生氣的樣子。《後漢書.卷五六.張晧傳》:「若聞義不服,天子赫然震怒。」 3.令人怵目驚心的樣子。《公羊傳.宣公六年》:「趙盾就而視之,則赫然死人也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giận dữ — Đáng sợ.; một cách kinh ngạc , với cú sốc , đầy uy nghi , gây ấn tượng , một cách dữ dội (tức giận); 1. thình lình; bất ngờ; bỗng nhiên; bỗng chốc; bỗng đâu. tấm biểu ngữ to bỗng đâu hiện ra trước mắt. 一隻猛虎赫然出現在觀眾面前. một con hổ dữ bỗng nhiên xuất hiện trước mặt khán giả. 2. thịnh nộ; nổi giận; nổi cơn thịnh nộ; đùng đùng. 赫然而怒 bỗng nổi cơn thịnh nộ; iận dữ — Đáng sợ.; thình lình; bất ngờ; bỗng nhiên; thịnh nộ; nổi giận; bỗng chốc; bỗng đâu; nổi cơn thịnh nộ; đùng đùng
- Biên soạn v.p./adv. 1. impressive; awesome 2. terribly; violently 3. looking angry; in flaming anger 4. astonishing; shocking
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光明、顯耀的樣子。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「神武赫然,威震八荒。」 2.發怒、生氣的樣子。《後漢書.卷五六.張晧傳》:「若聞義不服,天子赫然震怒。」 3.令人怵目驚心的樣子。《公羊傳.宣公六年》:「趙盾就而視之,則赫然死人也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容令人惊讶或引人注目的事物突然出现:巨幅标语~在目; 形容大怒:~而怒。
Eng
- JMdict violent and angry
- JMdict shining
- JMdict glittering
- JMdict sparkling
- Cihui with astonishment; with a shock; awe-inspiringly; impressively; furiously (angry)
- Tần suất từ v.p./adv. 1. impressive; awesome 2. terribly; violently 3. looking angry; in flaming anger 4. astonishing; shocking
Đức
- Handedict klar, deutlich
ja
- JMdict 赫然(かくぜん)
other
- Nguồn khác Giận dữ
- Nguồn khác Đáng sợ