赭土
giả thổ
Hán Việt: giả thổ
Tổng quan
xem ochre đất son đỏ, đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui xem ochre đất son đỏ, đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 岩石、土壤風化後,因含有氧化鐵而呈赤褐色,故稱為「赭土」。
Eng
- Cihui 赭土 hětǔ n. ocher
ja
- JMdict red ocher (ochre)