赭土

giả thổ

Hán Việt: giả thổ

Tổng quan

xem ochre đất son đỏ, đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

岩石、土壤風化後,因含有氧化鐵而呈赤褐色,故稱為「赭土」。

Cấu tạo: 赭 (giả) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất đỏ son
  • Tần suất từ xem ochre đất son đỏ, đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ
  • Biên soạn 赭土 hětǔ n. ocher

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 岩石、土壤風化後,因含有氧化鐵而呈赤褐色,故稱為「赭土」。

Eng

  • JMdict red ocher (ochre)
  • Cihui 赭土 hětǔ n. ocher
  • Tần suất từ 赭土 hětǔ n. ocher

ja

  • JMdict 赭土(しゃど)

Từ liên quan

Gần nghĩa

土丘 · 土中 · 土产 · 土人 · 土仪 · 土伦 · 土俗 · 土偶