赭石
giả thạch
Hán Việt: giả thạch · Pinyin: zhě shí
Tổng quan
đất son; đất đỏ (khoáng vật, thành phần chính là Fe2 O3 . màu đất đỏ hoặc màu đỏ, chủ yếu dùng làm thuốc màu.)
1.矿石,由氧化铁或含氧化铁﹑氧化锰等矿物的粘土构成,一般呈红褐色,也有土黄色或红色的。可作颜料。
自然產生而混有黏土的赤鐵礦。因含氧化鐵或氧化錳等,一般呈棕色,間亦有呈土黃色或紅色者,可做顏料。
Nghĩa
Việt
- Cihui chất màu đất son
- Tần suất từ xem ochre đất son, màu đất son; chất màu đất son; đất son; đất đỏ (khoáng vật, thành phần chính là Fe2 O3 . màu đất đỏ hoặc màu đỏ, chủ yếu dùng làm thuốc màu.); đất đỏ
- Biên soạn 赭石 hěshí* n. ocher; umber
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自然產生而混有黏土的赤鐵礦。因含氧化鐵或氧化錳等,一般呈棕色,間亦有呈土黃色或紅色者,可做顏料。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.矿石,由氧化铁或含氧化铁﹑氧化锰等矿物的粘土构成,一般呈红褐色,也有土黄色或红色的。可作颜料。
Eng
- Cihui ocher (pigment)
- Tần suất từ 赭石 hěshí* n. ocher; umber
Đức
- Handedict Ocker