赭色

zhě sè giả sắc

Hán Việt: giả sắc · Pinyin: zhě sè

Tổng quan

sôcôla, kẹo sôcôla, nước sôcôla, màu sôcôla, có màu sôcôla đất son, màu đất son đất son đỏ, đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ đất xiena (loại đất màu hung đỏ để pha bột sơn, mực vẽ), bột màu xiena, màu đất xiena, màu hung đỏ

Cấu tạo: (giả) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sôcôla, kẹo sôcôla, nước sôcôla, màu sôcôla, có màu sôcôla đất son, màu đất son đất son đỏ, đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ đất xiena (loại đất màu hung đỏ để pha bột sơn, mực vẽ), bột màu xiena, màu đất xiena, màu hung đỏ

Eng

  • Cihui 赭色 hěsè n. reddish brown; auburn