赭衣
giả y
Hán Việt: giả y · Pinyin: zhě yī
Tổng quan
trang phục tù nhân thời cổ đại | tù nhân uần áo dùng cho tù nhân mặc. giả y giả y ☆Quần áo dùng cho tù nhân mặc.
Nghĩa
Việt
- Cihui trang phục tù nhân thời cổ đại | tù nhân uần áo dùng cho tù nhân mặc. giả y giả y ☆Quần áo dùng cho tù nhân mặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代囚犯所穿的紅色衣服。後借為囚犯的代稱。如:「赭衣塞塗」。《漢書.卷二三.刑法志》:「而姦邪並生,赭衣塞路,囹圄成市,天下愁怨,潰而叛之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代囚衣。因以赤土染成赭色,故称; 指囚犯,罪人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代囚衣。因以赤土染成赭色,故称。 2.指囚犯,罪人。
Eng
- CC-CEDICT convict's garb in ancient times|convict
- Cihui 赭衣 hěyī n. <trad.> red clothing worn by convicts M:²jiàn