赭衣

zhě yīgiả y

Hán Việt: giả y · Pinyin: zhě yī

Tổng quan

Quần áo dùng cho tù nhân mặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代囚衣。因以赤土染成赭色,故称。 2.指囚犯,罪人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代囚犯所穿的紅色衣服。後借為囚犯的代稱。如:「赭衣塞塗」。《漢書.卷二三.刑法志》:「而姦邪並生,赭衣塞路,囹圄成市,天下愁怨,潰而叛之。」

Cấu tạo: 赭 (giả) + 衣 (y)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo tù nhân
  • Tần suất từ Quần áo dùng cho tù nhân mặc.; trang phục tù nhân thời cổ đại , tù nhân; uần áo dùng cho tù nhân mặc
  • Biên soạn 赭衣 hěyī n. <trad.> red clothing worn by convicts M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代囚犯所穿的紅色衣服。後借為囚犯的代稱。如:「赭衣塞塗」。《漢書.卷二三.刑法志》:「而姦邪並生,赭衣塞路,囹圄成市,天下愁怨,潰而叛之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代囚衣。因以赤土染成赭色,故称。 2.指囚犯,罪人。

Eng

  • Cihui 赭衣 hěyī n. <trad.> red clothing worn by convicts M:²jiàn
  • Tần suất từ 赭衣 hěyī n. <trad.> red clothing worn by convicts M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

赭衣塞路 · 衣兜 · 衣冠 · 衣包 · 衣厨 · 衣品 · 衣商 · 衣囊