走作

zǒu zuòtẩu tác

Hán Việt: tẩu tác · Pinyin: zǒu zuò

Tổng quan

TẨU TÁC Thiền lâm phương ngữ. Tâm chưa thật an, ý niệm nhỏ nhiệm còn lăng xăng. Tiết Dũng Tuyền Hân Thiền sư trong NĐHN ghi: 我四十九年在這裡、尚自有時走作。汝等諸人莫開大口。見解人多、行解人萬中無一箇。 Sư thượng đường nói: Ta 49 năm tại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生事,起衅。 2.越规; 放逸。 3.引申为出岔子﹑出纰漏。 4.犹言移位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

走樣或超出規範。《朱子語類輯略.卷二.持守》:「只收斂此心,莫令走作閒思慮,則此心湛然無事,自然專一。」《醒世恆言.卷一二.佛印師四調琴娘》:「誰知佛印心冷如冰,口堅如鐵,全不見絲毫走作。」

Cấu tạo: 走 (tẩu) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. become deformed; go awry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走樣或超出規範。《朱子語類輯略.卷二.持守》:「只收斂此心,莫令走作閒思慮,則此心湛然無事,自然專一。」《醒世恆言.卷一二.佛印師四調琴娘》:「誰知佛印心冷如冰,口堅如鐵,全不見絲毫走作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生事,起衅。 2.越规; 放逸。 3.引申为出岔子﹑出纰漏。 4.犹言移位。

Eng

  • Cihui 走作 ǒuzuò v.p. become deformed; go awry

other

  • Nguồn khác Tâm chưa thật an, ý niệm nhỏ nhiệm còn lăng xăng
  • Nguồn khác Tiết Dũng Tuyền Hân Thiền sư trong NĐHN ghi: 我四十九年在這裡、尚自有時走作。汝等諸人莫開大口。見解人多、行解人萬中無一箇。 Sư thượng đường nói: Ta 49 năm tại chỗ này còn có tẩu tác, bọn các ông chớ mở miệng to
  • Nguồn khác Kẻ kiến giải thì nhiều, còn người hạnh giải thì trong muôn người không có một

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱