走偏
tẩu thiên
Hán Việt: tẩu thiên · Pinyin: zǒu piān
Tổng quan
chệch khỏi quỹ đạo đúng | (nghĩa bóng) đi lạc hướng
Nghĩa
Việt
- Cihui chệch khỏi quỹ đạo đúng | (nghĩa bóng) đi lạc hướng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偏离原来的方向:运转平稳,不会~丨;孩子没有了父母约束,容易~。
Eng
- CC-CEDICT to deviate from the correct course|(fig.) to go astray
- Cihui to deviate from the correct course/(fig.) to go astray