走勢

zǒu shì tẩu thế

Hán Việt: tẩu thế · Pinyin: zǒu shì

Tổng quan

xu hướng | xu thế | lộ trình

Cấu tạo: (tẩu) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xu hướng | xu thế | lộ trình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的發展趨勢。如:「股票行情走勢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趋势:当前企业投资~看好;走向:勘察山谷的~。

Eng

  • CC-CEDICT tendency|trend|path
  • Cihui tendency; trend; path