走向
tẩu hướng
Hán Việt: tẩu hướng · Pinyin: zǒu xiàng
Tổng quan
hướng | phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất) | độ nghiêng | xu hướng | di chuyển về | hướng tới
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng | phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất) | độ nghiêng | xu hướng | di chuyển về | hướng tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.岩層面或構造面與水平面相交所指示的延伸方向。 2.趨勢、動向。如:「今年的股市走向如何?」、「現在局勢的變數太多,無法推斷未來的走向。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地质构造面和水平面交线的方向。是地质体(如褶皱、断层、岩层等)在空间赋存状况的一个重要参数,表示地质体在地面上的延伸方向。按不同的对象分别称为岩层走向、断层走向等。
Eng
- CC-CEDICT direction|strike (i.e. angle of inclination in geology)|inclination|trend|to move towards|to head for
- Cihui direction; strike (i.e. angle of inclination in geology); inclination; trend; to move towards; to head for
ja
- JMdict strike|direction