走味
tẩu vị
Hán Việt: tẩu vị · Pinyin: zǒu wèi
Tổng quan
mất mùi vị
Nghĩa
Việt
- Cihui mất mùi vị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 食物原有的味道喪失。如:「咖啡放久走味後,就會覺得不好喝了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失却原味。
- Tân Hoa Tự Điển 1.失却原味。
Eng
- CC-CEDICT to lose flavor
- Cihui to lose flavor