走失

zǒu shī tẩu thất

Hán Việt: tẩu thất · Pinyin: zǒu shī

Tổng quan

mất | tích lạc | mất (người mà mình chịu trách nhiệm) | bị lạc | lang thang mất | phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.) | mất ý nghĩa (khi dịch)

Cấu tạo: (tẩu) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất | tích lạc | mất (người mà mình chịu trách nhiệm) | bị lạc | lang thang mất | phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.) | mất ý nghĩa (khi dịch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出走不知下落。《紅樓夢》第六八回:「若有走失逃亡,一概和你們算帳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因外出迷路不返而不知下落他还小,让他一个人去,当心走失了|这头猪是我家三天前走失的; 逃跑;逃失这几个俘虏是上级指名要的,你们在押解的路上要严加小心,不能走失一个; 失去;失掉茶叶的香味很容易走失。
  • Tân Hoa Tự Điển ①因外出迷路不返而不知下落他还小,让他一个人去,当心走失了|这头猪是我家三天前走失的。②逃跑;逃失这几个俘虏是上级指名要的,你们在押解的路上要严加小心,不能走失一个。③失去;失掉茶叶的香味很容易走失。

Eng

  • CC-CEDICT lost|missing|to lose (sb in one's charge)|to get lost|to wander away|to lose (flavor, freshness, shape, hair, one's good looks etc)|to lose meaning (in translation)
  • Cihui lost; missing; to lose (sb in one's charge); to get lost; to wander away; to lose (flavor, freshness, shape, hair, one's good looks etc); to lose meaning (in translation)