走廊

zǒu láng tẩu lang

Hán Việt: tẩu lang · Pinyin: zǒu láng

Tổng quan

hành lang | lối đi | phòng ngoài | lối thông | mái hiên

Cấu tạo: (tẩu) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành lang | lối đi | phòng ngoài | lối thông | mái hiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屋簷下可供人通行往來的走道。如:「下課時,走廊上常見三五成群的學生。」《儒林外史》第四○回:「池子旁邊,都是硃紅欄杆,夾著一帶走廊。」 2.連接兩個區域的狹長地帶。如:「河西走廊」、「波蘭走廊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上有顶盖的走道; 比喻连结两个较大地区的狭长地带。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上有顶盖的走道。 2.比喻连结两个较大地区的狭长地带。

Eng

  • CC-CEDICT corridor|aisle|hallway|passageway|veranda
  • Cihui corridor; aisle; hallway; colonnade; passageway; piazza; veranda