走形

zǒu xíng tẩu hình

Hán Việt: tẩu hình · Pinyin: zǒu xíng

Tổng quan

mất dáng | mất hình | biến dạng biến dạng; chệch; thay hình đổi dạng。(走形兒)失去原有的形狀;變形。 用潮濕木料做成的傢具容易走形。 dùng gỗ tươi làm đồ gia dụng dễ bị biến dạng. 這件衣服洗了一次就走了形。 bộ quần áo này giặt một lần mà đã biến dạng rồi.

Cấu tạo: (tẩu) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất dáng | mất hình | biến dạng biến dạng; chệch; thay hình đổi dạng。(走形兒)失去原有的形狀;變形。 用潮濕木料做成的傢具容易走形。 dùng gỗ tươi làm đồ gia dụng dễ bị biến dạng. 這件衣服洗了一次就走了形。 bộ quần áo này giặt một lần mà đã biến dạng rồi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);失去原有的形状;变形:用潮湿木料做成的家具容易~|这件衣服洗了一次就走了形。

Eng

  • CC-CEDICT out of shape|to lose shape|to deform
  • Cihui out of shape; to lose shape; to deform