走心
tẩu tâm
Hán Việt: tẩu tâm · Pinyin: zǒu xīn
Tổng quan
để tâm | chú ý | (tiếng lóng Internet) cảm động | sâu sắc | có tình cảm sâu đậm với ai | mất trái tim vào ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui để tâm | chú ý | (tiếng lóng Internet) cảm động | sâu sắc | có tình cảm sâu đậm với ai | mất trái tim vào ai đó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 离心;变心; 谓心不在焉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.离心;变心。 2.谓心不在焉。
Eng
- CC-CEDICT to take care|to be mindful|(Internet slang) to be moved by sth|poignant|to have deep feelings for sb|to lose one's heart to sb
- Cihui to take care; to be mindful; (Internet slang) to be moved by sth; poignant; to have deep feelings for sb; to lose one's heart to sb