走扇

zǒu shàn tẩu phiến

Hán Việt: tẩu phiến · Pinyin: zǒu shàn

Tổng quan

không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)

Cấu tạo: (tẩu) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 門窗因安裝不善或使用久而變形,不能關牢,稱為「走扇」。《兒女英雄傳》第四回:「誰知那門的推關兒掉了,門又走扇,纔關好了,吱嘍嘍又開了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门扇或窗扇由于变形而关不上或关不严。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.门扇或窗扇由于变形而关不上或关不严。

Eng

  • CC-CEDICT not closing properly (of door, window etc)
  • Cihui not closing properly (of door, window etc)