走散
tẩu tán
Hán Việt: tẩu tán · Pinyin: zǒu sàn
Tổng quan
đi lạc | tản ra | bị lạc hạy tan tác ra — Đem đi tản mát. tẩu tán tẩu tán ☆Chạy tan tác ra — Đem đi tản mát.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi lạc | tản ra | bị lạc hạy tan tác ra — Đem đi tản mát. tẩu tán tẩu tán ☆Chạy tan tác ra — Đem đi tản mát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.各自離開散去。如:「晚會結束了,群眾都走散了。」《醒世姻緣傳》第九十二回:「那陳師嫂甚麼肯罷,放刁撒潑,別著晁梁足足的賠了他一千老黃邊才走散了。」 2.和相伴的朋友或家人等失散。如:「年節上街購物,人潮洶湧,大夥都走散了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四散离去;分手; 有时特指离婚; 失散; 闲逛,散心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.四散离去;分手。 2.有时特指离婚。 3.失散。 4.闲逛,散心。
Eng
- CC-CEDICT to wander off|to stray|to get lost
- Cihui to wander off; to stray; to get lost