走板

zǒu bǎntẩu bản

Hán Việt: tẩu bản · Pinyin: zǒu bǎn

Tổng quan

sai nhịp; lạc điệu. hát sai nhịp rồi.; lạc đề. anh nói đi nói lại nói lạc đề rồi. 他說著說著就走了板兒. anh ấy nói lạc đề rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指演唱戏曲不合板眼。亦用以比喻言行失当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唱戲不合節拍。因中國戲曲稱節拍為板眼,故稱不合節拍為「走板」。如:「荒腔走板」。後比喻說話偏離主題。也作「走板眼」。

Cấu tạo: 走 (tẩu) + 板 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. sai nhịp; lạc điệu。指唱戲不合板眼。 唱得走了板。 2. lạc đề。(走板兒)比喻說話離開主題或不恰當。 你的話走板了。 他說著說著就走了板兒。
  • Tần suất từ lệch nhịp , nghe tệ (khi hát) , (ví von) lạc đề , (nhảy cầu) bước về cuối ván nhảy , chạy đà; 1. sai nhịp; lạc điệu. hát sai nhịp rồi. 2. lạc đề. anh nói đi nói lại nói lạc đề rồi. 他說著說著就走了板兒. anh ấy nói lạc đề rồi.; lạc điệu; lạc đề
  • Biên soạn 1. be out-of-tune (in singing) 2. wander from the subject 3. <sport> approach in diving <slang> 4. not right; problematic; off-key

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唱戲不合節拍。因中國戲曲稱節拍為板眼,故稱不合節拍為「走板」。如:「荒腔走板」。後比喻說話偏離主題。也作「走板眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指演唱戏曲不合板眼。亦用以比喻言行失当。

Eng

  • Cihui to be off the beat; to sound awful (of singing); (fig.) to wander off the topic; (diving) to step toward the end of the board; approach
  • Tần suất từ v.o. 1. be out-of-tune (in singing) 2. wander from the subject 3. <sport> approach in diving <slang> 4. not right; problematic; off-key

Đức

  • Handedict Trittbrett (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

板主 · 板书 · 板兒 · 板凳 · 板刷 · 板块 · 板壁 · 板子