走樣
tẩu dạng
Hán Việt: tẩu dạng · Pinyin: zǒu yàng
Tổng quan
mất dáng | bị biến dạng
Nghĩa
Việt
- Cihui mất dáng | bị biến dạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.失去原來的形貌。如:「一場大病之後,他整個人都走樣了。」、「這件衣服一下水就走樣了。」 2.形容人的行動越軌。如:「他平日行為拘謹,但烈酒下肚就全走樣了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变样,失去原有的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.变样,失去原有的样子。
Eng
- CC-CEDICT to lose shape|to deform
- Cihui to lose shape; to deform