走步

zǒu bù tẩu bộ

Hán Việt: tẩu bộ · Pinyin: zǒu bù

Tổng quan

đi | bước | nhịp | bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)

Cấu tạo: (tẩu) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi | bước | nhịp | bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.籃球運動中指在不應移動雙腳的情形下,移動了腳的位置,應判犯規,球歸對方。如:「帶球走步」。 2.一種舞蹈的基本步法。按著一個慢步、兩個快步的節拍以略圓形的路線繞場一周即可。常運用於狐步舞及勃露斯(blues )。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奔跑,跑步; 走路;行步; 指步伐操练。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奔跑,跑步。 2.走路;行步。 3.指步伐操练。

Eng

  • CC-CEDICT to walk|to step|pace|traveling (walking with the ball, a foul in basketball)
  • Cihui to walk; to step; pace; traveling (walking with the ball, a foul in basketball)