走火

zǒu huǒ tẩu hỏa

Hán Việt: tẩu hỏa · Pinyin: zǒu huǒ

Tổng quan

bị nổ súng ngoài ý muốn | bắt lửa 1. cướp cò (súng)。因不小心而使火器發火;槍走了火。 2. nói quá lời。比喻說話說過了頭。 他說話好走火。 anh ấy thường hay nói quá lời. 3. cháy dây điện。電線破損跑電引起燃燒。 起火原因是電線走火。 hoả hoạn nguyên nhân thường là cháy dây điện. 4. bốc cháy。失火。 倉房走火了。 nhà kho bốc cháy rồi.

Cấu tạo: (tẩu) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị nổ súng ngoài ý muốn | bắt lửa 1. cướp cò (súng)。因不小心而使火器發火;槍走了火。 2. nói quá lời。比喻說話說過了頭。 他說話好走火。 anh ấy thường hay nói quá lời. 3. cháy dây điện。電線破損跑電引起燃燒。 起火原因是電線走火。 hoả hoạn nguyên nhân thường là cháy dây điện. 4. bốc cháy。失火。 倉房走火了。 nhà kho bốc cháy rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誤動槍枝扳機而射發槍彈。如:「擦槍走火時,常會誤傷人。」 2.電線的電流發生短路,冒出火花。如:「電線走火,容易發生火災。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失火电线破损会走火|昨天他家走火,幸亏及时扑灭了; 指因不小心而使枪枝发火射击他是枪走火受的伤|擦枪时,枪口不能对准人,防止走火伤人; 比喻说漏了嘴他的嘴巴经常要走火|他话一出口,知道走火了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①失火电线破损会走火|昨天他家走火,幸亏及时扑灭了。②指因不小心而使枪枝发火射击他是枪走火受的伤|擦枪时,枪口不能对准人,防止走火伤人。③比喻说漏了嘴他的嘴巴经常要走火|他话一出口,知道走火了。

Eng

  • CC-CEDICT to go off accidentally|to catch fire
  • Cihui to go off accidentally; to catch fire