走穴

zǒu xué tẩu huyệt

Hán Việt: tẩu huyệt · Pinyin: zǒu xué

Tổng quan

(biểu diễn lưu động) lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi chạy sô; làm ăn riêng; xé lẻ (diễn viên vì muốn kiếm thêm thu nhập mà ra ngoài biểu diễn một mình.)。指演員為了撈外快而私自外出演出。

Cấu tạo: (tẩu) + (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (biểu diễn lưu động) lưu diễn, trình diễn ở nhiều nơi chạy sô; làm ăn riêng; xé lẻ (diễn viên vì muốn kiếm thêm thu nhập mà ra ngoài biểu diễn một mình.)。指演員為了撈外快而私自外出演出。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指临时拼凑演员,名义上由一个或几个单位主办,而实际上由某几个人组织的文艺演出; 谓参加这种演出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指临时拼凑演员,名义上由一个或几个单位主办,而实际上由某几个人组织的文艺演出。 2.谓参加这种演出。

Eng

  • CC-CEDICT (of itinerant entertainers) to tour, playing in many venues
  • Cihui (of itinerant entertainers) to tour, playing in many venues