走筆

zǒu bǐ tẩu bút

Hán Việt: tẩu bút · Pinyin: zǒu bǐ

Tổng quan

viết nhanh: viết rất nhanh

Cấu tạo: (tẩu) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết nhanh: viết rất nhanh
  • Cihui iết nhanh, cây bút như chạy trên giấy. tẩu bút tẩu bút ☆Viết nhanh, cây bút như chạy trên giấy. 書 viết nhanh; viết rất nhanh。很快地寫。 走筆疾書 viết rất nhanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運筆疾書。唐.白居易〈初冬即事呈夢得〉詩:「走筆小詩能和否?潑醅新酒試嘗看。」

Eng

  • Cihui 走筆 ǒubǐ* v.o. <wr.> write rapidly