走紅
tẩu hồng
Hán Việt: tẩu hồng · Pinyin: zǒu hóng
Tổng quan
được nổi tiếng | gặp may | may mắn | phát triển thuận lợi 1. gặp may; gặp vận may; may mắn; hên。遇到好運氣。 這幾年他正走紅,步步高陞。 mấy năm nay anh ấy gặp vận may, càng ngày càng thăng tiến. 2. được đón tiếp; được hoan nghênh。指吃得開;受歡迎。 圖書市場上音像製品開始走紅。 trên thị trường tranh, sách những sản phẩm băng đĩa bán rất chạy.
Nghĩa
Việt
- Cihui được nổi tiếng | gặp may | may mắn | phát triển thuận lợi 1. gặp may; gặp vận may; may mắn; hên。遇到好運氣。 這幾年他正走紅,步步高陞。 mấy năm nay anh ấy gặp vận may, càng ngày càng thăng tiến. 2. được đón tiếp; được hoan nghênh。指吃得開;受歡迎。 圖書市場上音像製品開始走紅。 trên thị trường tranh, sách những sản phẩm b…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表現傑出,漸有名氣。如:「她從那張唱片以後便走紅歌壇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹走运。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹走运。
Eng
- CC-CEDICT to be popular|to be in luck|to have good luck|to develop smoothly
- Cihui to be popular; to be in luck; to have good luck; to develop smoothly