走脫

zǒu tuō tẩu thoát

Hán Việt: tẩu thoát · Pinyin: zǒu tuō

Tổng quan

chạy mất: chạy thoát

Cấu tạo: (tẩu) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạy khỏi. tẩu thoát tẩu thoát ☆Chạy khỏi.
  • Cihui chạy mất: chạy thoát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫身逃走。《初刻拍案驚奇》卷二六:「鄭生尋思走脫無路,要尋一件物事暗算他。」《紅樓夢》第四回:「他意欲捲了兩家的銀子,再逃往他鄉去。誰知又不曾走脫,兩家拿住,打了個臭死。」