走色

zǒu sè tẩu sắc

Hán Việt: tẩu sắc · Pinyin: zǒu sè

Tổng quan

mất màu | phai màu phai màu; bạc màu。落色。 這布一洗就走色。 vải này giặt sẽ phai màu.

Cấu tạo: (tẩu) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất màu | phai màu phai màu; bạc màu。落色。 這布一洗就走色。 vải này giặt sẽ phai màu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顏色褪落。如:「你那件花衣服洗久會走色。」、「這臺彩色印表機太老舊,線條顏色已走色又模糊了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.变色。

Eng

  • CC-CEDICT to lose color|to fade
  • Cihui to lose color; to fade