走讀
tẩu độc
Hán Việt: tẩu độc · Pinyin: zǒu dú
Tổng quan
theo học như sinh viên ngoại trú học ngoại trú; ở ngoại trú (học sinh chỉ lên lớp học, không ở lại trường.)。(學生)只在學校上課,不在學校住宿,叫走讀。 走讀生 học sinh ngoại trú.
Nghĩa
Việt
- Cihui theo học như sinh viên ngoại trú học ngoại trú; ở ngoại trú (học sinh chỉ lên lớp học, không ở lại trường.)。(學生)只在學校上課,不在學校住宿,叫走讀。 走讀生 học sinh ngoại trú.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学生只在私塾或学校上课,而不住宿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.学生只在私塾或学校上课,而不住宿。
Eng
- CC-CEDICT to attend school as a day student
- Cihui to attend school as a day student