走訪
tẩu phóng
Hán Việt: tẩu phóng · Pinyin: zǒu fǎng
Tổng quan
đi thăm | đi đến thăm viếng; thăm hỏi; phỏng vấn。訪問;拜訪。 記者走訪勞動模範。 phóng viên phỏng vấn điển hình lao động.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi thăm | đi đến thăm viếng; thăm hỏi; phỏng vấn。訪問;拜訪。 記者走訪勞動模範。 phóng viên phỏng vấn điển hình lao động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拜見、往訪。如:「我們會同代表一起走訪李老先生。」、「經過數天的視察和走訪,他對整個事件瞭如指掌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 前往访问或拜访张老师经常走访学生的家长|他们四处走访,了解民情。
Eng
- CC-CEDICT to visit|to travel to
- Cihui to visit; to travel to