走走

tẩu tẩu

Hán Việt: tẩu tẩu

Tổng quan

đi một chút

Cấu tạo: (tẩu) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi một chút

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.閒逛。如:「過年的時候不妨到郊外走走。」《文明小史》第二二回:「只是有幾個不習上的學生,正好借此到花街柳巷去走走。」_x000D_ 2.行走。借指拜訪。如:「有空,不妨到我這裡走走。」《初刻拍案驚奇》卷十一:「如今重到貴府走走,特地辦些土儀來拜望你家相公。」

Eng

  • Cihui 走走 ǒuzǒu r.v. 1. take a stroll/walk/airing 2. come or go

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逛逛