走近
tẩu cận
Hán Việt: tẩu cận · Pinyin: zǒu jìn
Tổng quan
tiếp cận | đến gần
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp cận | đến gần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 步行靠近、接近。如:「他以為地上有張千元大鈔,走近一看,原來是張玩具假鈔。」《廿載繁華夢》第二八回:「周庸祐與各親朋正自高談雄辯,忽馮少伍走近身旁,附耳說了幾句話。」
Eng
- CC-CEDICT to approach|to draw near to
- Cihui to approach; to draw near to