走透

zǒu tòu tẩu thấu

Hán Việt: tẩu thấu · Pinyin: zǒu tòu

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩu) + (thấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洩漏。元.無名氏《千里獨行》第二折:「不想被張虎那個匹夫走透了消息,曹操倒下了空營。」《水滸傳》第一八回:「去時不要大驚小怪,只恐怕走透了消息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱逃;放逃; 指走私逃税; 泄漏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脱逃;放逃。 2.指走私逃税。 3.泄漏。