走道

zǒu dào tẩu đạo

Hán Việt: tẩu đạo · Pinyin: zǒu dào

Tổng quan

vỉa hè | lề đường | con đường | lối đi | đường đi | lối đi giữa

Cấu tạo: (tẩu) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỉa hè | lề đường | con đường | lối đi | đường đi | lối đi giữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人行走的通道。如:「請不要在走道上奔跑嬉戲,以免妨礙他人。」、「奧斯卡金像獎場外的走道上都鋪著紅毯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行路;走路; 出入的通道; 指江河的通路; 谓耍弄花招; 犹言走江湖; 方言。指改嫁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行路;走路。 2.出入的通道。 3.指江河的通路。 4.谓耍弄花招。 5.犹言走江湖。 6.方言。指改嫁。

Eng

  • CC-CEDICT pavement|sidewalk|path|walk|footpath|aisle
  • Cihui pavement; sidewalk; path; walk; footpath; aisle