走門

zǒu mén tẩu môn

Hán Việt: tẩu môn · Pinyin: zǒu mén

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩu) + (môn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用送礼﹑说情等方式向有权势者巴结﹑钻营,以谋求私利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用送礼﹑说情等方式向有权势者巴结﹑钻营,以谋求私利。