走題

zǒu tí tẩu đề

Hán Việt: tẩu đề · Pinyin: zǒu tí

Tổng quan

lạc đề | đi lạc khỏi chủ đề chính lạc đề。做詩文或說話離開了主題;說話走了題。

Cấu tạo: (tẩu) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạc đề | đi lạc khỏi chủ đề chính lạc đề。做詩文或說話離開了主題;說話走了題。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离题;越出应有范围。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.离题;越出应有范围。

Eng

  • CC-CEDICT to get off the main topic|to digress
  • Cihui to get off the main topic; to digress