走馬
tẩu mã
Hán Việt: tẩu mã · Pinyin: zǒu mǎ
Tổng quan
cưỡi (ngựa) | đi bằng ngựa gựa chạy. Ý nói mau lắm — Tên điệu hát tuồng thời trước — Tên bệnh về răng, ăn luồng cả mũi. tẩu mã tẩu mã ☆Ngựa chạy. Ý nói mau lắm — Tên điệu hát tuồng thời trước — Tên bệnh về răng, ăn luồng cả mũi. phi ngựa; cưỡi ngựa。騎著馬跑。 平原走馬 phi ngựa trên đồng bằng. 走馬看花 cưỡi ngựa xem hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui tẩu mã tẩu mã ☆Ngựa chạy. Ý nói mau lắm — Tên điệu hát tuồng thời trước — Tên bệnh về răng, ăn luồng cả mũi.
- Cihui cưỡi (ngựa) | đi bằng ngựa gựa chạy. Ý nói mau lắm — Tên điệu hát tuồng thời trước — Tên bệnh về răng, ăn luồng cả mũi. tẩu mã tẩu mã ☆Ngựa chạy. Ý nói mau lắm — Tên điệu hát tuồng thời trước — Tên bệnh về răng, ăn luồng cả mũi. phi ngựa; cưỡi ngựa。騎著馬跑。 平原走馬 phi ngựa trên đồng b…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.騎馬疾行。比喻迅速。《詩經.大雅.綿》:「古公亶父,來朝走馬。」 2.善於奔馳的馬。《荀子.王制》:「北海則有走馬吠犬焉。」 3.樂曲名。參見「八駿馬」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.骑马疾走;驰逐。 2.良马,善走的马。 3.指驰马禀报军情或传递文书之人。 4.比喻时间短暂。 5.比喻匆促;快速。 6.见"走马灯"。
Eng
- CC-CEDICT to ride (a horse)|to go on horseback
- Cihui to ride (a horse); to go on horseback