走麥城

zǒu mài chéng tẩu mạch thành

Hán Việt: tẩu mạch thành · Pinyin: zǒu mài chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩu) + (mạch) + (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉建安二十四年,蜀将关羽在败走麦城时为吴将截获,被斩于临沮◇以"走麦城"喻陷入绝境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉建安二十四年,蜀将关羽在败走麦城时为吴将截获,被斩于临沮◇以"走麦城"喻陷入绝境。