赴宴

fù yàn phó yến

Hán Việt: phó yến · Pinyin: fù yàn

Tổng quan

tham dự tiệc

Cấu tạo: (phó) + (yến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham dự tiệc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應邀去參加宴會。《三國演義》第一一三回:「一夜狂風不息,今早又無故驚倒,恐非吉兆,不可赴宴。」《西遊記》第四三回:「想是舅爺不得來,命他來赴宴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去参加宴会。

Eng

  • CC-CEDICT to attend a banquet
  • Cihui to attend a banquet