赴席

fù xíphó tịch

Hán Việt: phó tịch · Pinyin: fù xí

Tổng quan

Tới dự tiệc

新华 · Tân Hoa Đại lục

出席。《水滸傳》第二回:「先使莊客王四齎一封請書,直去少華山上請朱武、陳達、楊春來莊上赴席。」《三國演義》第二回:「何太后見董太后專權,於宮中設一宴,請董太后赴席。」

Cấu tạo: 赴 (phó) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tham dự tiệc
  • Tần suất từ Tới dự tiệc.; Mới dự tiệc
  • Biên soạn 赴席 fùxí v.o. go to a banquet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出席。《水滸傳》第二回:「先使莊客王四齎一封請書,直去少華山上請朱武、陳達、楊春來莊上赴席。」《三國演義》第二回:「何太后見董太后專權,於宮中設一宴,請董太后赴席。」

Eng

  • Cihui 赴席 fùxí v.o. go to a banquet
  • Tần suất từ 赴席 fùxí v.o. go to a banquet

Đức

  • Handedict der Einladung zu einem Festessen od. Bankett folgen

Từ liên quan

Gần nghĩa

席下 · 席位 · 席勒 · 席卷 · 席地 · 席子 · 席次 · 席篾