赴席

fù xí phó tịch

Hán Việt: phó tịch · Pinyin: fù xí

Tổng quan

ới dự tiệc. phó tịch phó tịch ☆Tới dự tiệc.

Cấu tạo: (phó) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ới dự tiệc. phó tịch phó tịch ☆Tới dự tiệc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出席。《水滸傳》第二回:「先使莊客王四齎一封請書,直去少華山上請朱武、陳達、楊春來莊上赴席。」《三國演義》第二回:「何太后見董太后專權,於宮中設一宴,請董太后赴席。」

Eng

  • Cihui 赴席 fùxí v.o. go to a banquet