赴敵
phó địch
Hán Việt: phó địch · Pinyin: fù dí
Tổng quan
nghênh địch: ra đánh giặc/ra chiến trường đánh nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui nghênh địch: ra đánh giặc/ra chiến trường đánh nhau
- Cihui a chống giặc. phó địch phó địch ☆Ra chống giặc. nghênh địch; ra đánh giặc; ra chiến trường đánh nhau。到戰場去跟敵人作戰。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事戰役抗敵。《隋書.卷六○.段文振傳》:「今者人各其心,何以赴敵?」
Eng
- Cihui 赴敵 fùdí v.o. <wr.> go to fight the enemy