赴會

fù huì phó hội

Hán Việt: phó hội · Pinyin: fù huì

Tổng quan

đi họp

Cấu tạo: (phó) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi họp
  • Cihui phó hội phó hội ☆Tới dự cuộc họp mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前往與會。《文選.蔡邕.陳太丘碑文》:「遺官屬掾吏,前後赴會,刊石作銘。」《三國演義》第三四回:「愚意度之,在荊州必有事故。今忽請赴會,不可輕往。」

Eng

  • CC-CEDICT to go to a meeting
  • Cihui to go to a meeting