赴約

fù yuē phó ước

Hán Việt: phó ước · Pinyin: fù yuē

Tổng quan

giữ hẹn đi đến cuộc hẹn; đến nơi hẹn。去和約會的人見面。

Cấu tạo: (phó) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ hẹn đi đến cuộc hẹn; đến nơi hẹn。去和約會的人見面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前往參加約會。如:「她特意精心打扮一番才去赴約。」《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「秀娥恐怕吳衙內也喫醉了,不能赴約,反增憂慮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去和约会的人见面。

Eng

  • CC-CEDICT to keep an appointment
  • Cihui to keep an appointment