赴難

fù nàn phó nan

Hán Việt: phó nan · Pinyin: fù nàn

Tổng quan

đi cứu nguy đất nước: cứu nước nhà trong lúc nguy khốn

Cấu tạo: (phó) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi cứu nguy đất nước: cứu nước nhà trong lúc nguy khốn
  • Cihui ăn mình vào chốn nguy hiểm khó khăn. phó nạn phó nạn ☆Lăn mình vào chốn nguy hiểm khó khăn. đi cứu nguy đất nước; cứu nước nhà trong lúc nguy khốn。趕去拯救國家的危難。 慷慨赴難 khảng khái đi cứu nguy đất nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趨救國難,以示救國之心殷切。《三國志.卷一一.魏書.王脩傳》:「食其祿,焉避其難?居府雖舊,非赴難之義。」

Eng

  • Cihui 赴難 ùnàn* v.o. go to the country's aid