赶制
cản chế
Hán Việt: cản chế
Tổng quan
chế tạo gấp gáp
從速製造。如:「工廠正忙著趕製外銷的聖誕禮品。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chế tạo gấp gáp
- Tần suất từ chạy lên, lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...), cộng (hàng con số), xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...), (thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu); chế tạo gấp gáp
- Biên soạn v. hasten production
Eng
- Cihui 趕製 ǎnzhì* v. hasten production
- Tần suất từ v. hasten production