赶回
cản hồi
Hán Việt: cản hồi
Tổng quan
cản hối/cản hồi: chạy về
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy về
- Tần suất từ cản hối/cản hồi: chạy về; chạy trở lại, chạy về, chạy lùi lại, (+ to) nhìn lại (dĩ vãng); truy cứu (căn nguyên...); chạy về
- Biên soạn r.v. rush back; return in a hurry
Eng
- Cihui 趕回 ǎnhuí* r.v. rush back; return in a hurry
- Tần suất từ r.v. rush back; return in a hurry