趕場
cản tràng
Hán Việt: cản tràng · Pinyin: gǎn chǎng
Tổng quan
đi chợ: họp chợ/chạy sô
Nghĩa
Việt
- Cihui đi chợ: họp chợ/chạy sô
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉赶集。
Eng
- Cihui 趕場 ǎncháng* v.o. <topo.> go to the market||►See also gǎnchǎng