趕山

gǎn shān cản san

Hán Việt: cản san · Pinyin: gǎn shān

Tổng quan

lên núi săn bắn: đi săn

Cấu tạo: (cản) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên núi săn bắn: đi săn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指上山采集﹑打猎等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指上山采集﹑打猎等。

Eng

  • Cihui 趕山 ǎnshān v.o. go hunting in the hills