趕工

gǎn gōng cản công

Hán Việt: cản công · Pinyin: gǎn gōng

Tổng quan

làm việc chạy đua với thời gian | làm gấp rút để kịp thời gian

Cấu tạo: (cản) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc chạy đua với thời gian | làm gấp rút để kịp thời gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加快工作速度,以求在期限內完成。如:「我們的工作進度落後太多,請各位加緊趕工。」《說岳全傳》第一八回:「回身又到船廠中,正值眾船匠五更起來,煮飯吃了,等天明趕工,被張保劈頭打去,有命的逃得快,走了幾個,無命的呆著看,做了肉泥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为按时或提前完成任务而加快进度日夜~挖水渠。

Eng

  • CC-CEDICT to work against the clock|to hurry with work to get it done in time
  • Cihui to work against the clock; to hurry with work to get it done in time