趕點

gǎn diǎn cản điểm

Hán Việt: cản điểm · Pinyin: gǎn diǎn

Tổng quan

cố theo kịp: đến nơi/kịp thời cơ/kịp lúc/kiếm điểm/kêu số

Cấu tạo: (cản) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố theo kịp: đến nơi/kịp thời cơ/kịp lúc/kiếm điểm/kêu số

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (车、船等)晚点后加快速度,争取正点到达; (~儿)赶上时机你真赶上点儿啦,正缺你一个呢; 〈方〉掷色子赌博时在一旁叫喊,希望出现某个点数,叫做赶点。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(车、船等)晚点后加快速度,争取正点到达。②(~儿)赶上时机你真赶上点儿啦,正缺你一个呢。③〈方〉掷色子赌博时在一旁叫喊,希望出现某个点数,叫做赶点。

Eng

  • Cihui 趕點 ǎndiǎn* v.o. 1. make up for lost time (of buses/trains/etc.) 2. barely be on time